Hiển thị các bài đăng có nhãn Công thức Toán. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Công thức Toán. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 10 tháng 12, 2011

Cách viết công thức Toán trong blog

Để viết công thức Toán trong Blog này bạn cần nhớ cú pháp sau:

Cách gõ công thức Toán

(tức là cặp thẻ "đô la" bao quanh "\lệnh toán học"). Cụ thể ta có các lệnh toán học đơn giản thường gặp như sau:

Lệnh toán học

Công thức toán tương ứng

Minh họa

(cơ số)^{số mũ} $(\text{cơ số})^{\text{số mũ}}$ $(a+b)^{2009}$
\sqrt{biểu thức dưới căn} $\sqrt{\text{biểu thức dưới căn}}$ $\sqrt{2009}$
\sqrt[bậc n]{biểu thức dưới căn} $$\sqrt[\text{bậc n}]{\text{biểu thức dưới căn}}$$ $$\sqrt[3]{2009}$$
\frac{tử số}{mẫu số} $$\frac{\text{tử số}}{\text{mẫu số}}$$ $$\frac{a-b}{a+b}$$
\sin (biểu thức) $$\sin (\text{biểu thức})$$ $$\sin (3a+b)$$
\cos (biểu thức) $$\cos (\text{biểu thức})$$ $$\cos (a+3b)$$
\tan (biểu thức) $$\tan (\text{biểu thức})$$ $$\tan (a-3b)$$
\cot (biểu thức) $$\cot (\text{biểu thức})$$ $$\cot (3a-b)$$
\log_{cơ số} (biểu thức) $$\log_{\text{cơ số}}(\text{biểu thức})$$ $$\log_4 (1+\sqrt{3x})$$
\ln (biểu thức) $$\ln (\text{biểu thức})$$ $$\ln (\sqrt{3x-1}+2)$$
\int_{cận dưới}^{cận trên}f(x)dx $$\int_{\text{cận dưới}}^{\text{cận trên}}f(x)dx$$ $$\int_{1}^{3}\sqrt{3x-1}dx$$
\rightarrow $$\rightarrow$$ $$(*)\rightarrow (**)$$
\Rightarrow $$\Rightarrow$$ $$(*)\Rightarrow (**)$$
\leftarrow $$\leftarrow$$ $$(*)\leftarrow (**)$$
\Leftarrow $$\Leftarrow$$ $$(*)\Leftarrow (**)$$
\Leftrightarrow $$\Leftrightarrow$$ $$(*)\Leftrightarrow (**)$$
\begin{cases}Phương trình (1)\\Phương trình (2)\end{cases} $$\begin{cases}\text{Phương trình (1)}\\ \text{Phương trình (2)}\end{cases}$$ $$\begin{cases}x-y=0\\x+y=4\end{cases}$$

Nguồn: toanvalatex.blogspot.com

P/S: Có thể dùng Mathtype 6.07 đánh công thức rồi Paste vào

Chú ý: Trước khi dùng Mathtype để copy thì phải chuyển về chế độ "Cut/Copy ..." là MathML or Latex

Cách viết công thức toán (Latex) tuyệt đẹp trong blogspot

Cách tuyệt vời để viết công thức toán học trên các trang web là MathJax. Cho đến gần đây, người ta phải cài đặt MathJax trong serve riêng của họ để viết công thức toán học trên trang web của họ, đối với nền tảng Blogger là một khó khăn. Điều này đã thay đổi, bây giờ bạn có thể lấy các script từ trang web của MathJax.


Để cài đặt MathJax cho Blogger, bạn đăng nhập vào tài khoản, chọn "Design"/"Thiết kế", và chọn "Edit Template"/ "Chỉnh sửa HTML". Chèn vào ngay sau thẻ <head> hoặc ngay trước thẻ </head>  đoạn mã dưới đây.


<script src='http://en-thpt.googlecode.com/files/MathJax.js' type='text/javascript'> 
MathJax.Hub.Config({
extensions: ["tex2jax.js","TeX/AmsMath.js","TeX/AMSsymbols.js"],
jax: ["input/TeX","output/HTML-CSS"],
tex2jax: {
inlineMath: [ ['$','$'], ["\(","\)"] ],
displayMath: [ ['$$','$$'], ["\[","\]"] ],
processEscapes: true,
},
"HTML-CSS": { availableFonts: ["TeX"] }
});
</script>



Xong! Bây giờ bạn có thể dùng  $...$ hoặc \(...\)  cho các công thức nằm cùng dòng với văn bản, và $$...$$  hoặc \[...\]  cho các công thức được xuống hàng và canh giữa. Trong dấu ... là các lệnh LaTeX.


Ví dụ: $\int {\frac{{{\mathop{\rm dx}\nolimits} }}{{a{x^2} + bx + c}}} = \int {\frac{{{\mathop{\rm dx}\nolimits} }}{{{{\left( {mx + n} \right)}^2} + {p^2}}}} = \frac{1}{{mp}}{\mathop{\rm arctg}\nolimits} \frac{{mx + n}}{p} + C$


Để ý rằng đoạn code ở trên đã tải các gói  AMSmath.js và AMSsymbols.js chứa các macro và môi trường toán cần thiết cho blog của bạn.


Nguồn: Mathjax/Irrep/JsMath. Thanks PLK

Thứ Tư, 19 tháng 1, 2011

Tổng hợp kiến thức toán THPT

I. Đại số
1. Tam thức bậc 2
2. Bất đẳng thức Cauchy
3. Cấp số cộng
4. Cấp số nhân
5. Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối
6. Phương trình, bất phương trình chứa căn
7. Phương trình, bất phương trình logarit
8. Phương trình, bất phương trình mũ
9. Lũy thừa
10. Logarit




II. Lượng giác
1. Công thức lượng giác
2. Phương trình lượng giác
3. Hệ thức lượng trong tam giác






III. Đạo hàm - Tích phân & Hình học & Nhị thức Newton
1. Đạo hàm
2. Bảng các nguyên hàm
3. Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể tròn xoay
4. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
5. Phương pháp tọa độ trong không gian
6. Nhị thức Newton







Cách gõ công thức Toán học trên WordPress

Bạn có thể viết công thức Toán học trong trang web này một cách dễ dàng nhờ một tiện ích đã được nhúng sẵn trên trang web. Cách gõ công thức khá đơn giản, tất cả mọi công thức được đặt trong tag:
CODE : $latex công thức của bạn $
Ví dụ cơ bản
1. Phân số \dfrac{x+1}{x+2}
CODE: $latex \dfrac{x+1}{x+2}$
\sigma2. Chỉ số trên, chỉ số dưới: a^n, a_n , a_{i+1}^{n+1}
CODE: $latex a^n, a_n , a_{i+1}^{n+1 $
3. Căn thức: \sqrt{2}+ \sqrt[n]{2+k}
CODE: $latex \sqrt{2}+ \sqrt[n]{2+k}$
4. Sigma: \sum\limits_{i=1}^n a_i
CODE$latex \sum\limits_{i=1}^n a_i $
5. Tích phân \int\limits_0^x f(x),dx
CODE: $latex \int\limits_0^x f(x),dx$
6. Giới hạn \lim\limits_{xto 0} f(x)
CODE: $latex \lim\limits_{xto 0} f(x)$
8. Góc: \hat{A} + \hat{B}+\hat{C} = 2\pi, \widehat{ABC}+\widehat{BCA}+\widehat{CAB} = 2\pi
CODE:$latex \hat{A} + \hat{B}+\hat{C} = 2\pi, \widehat{ABC}+\widehat{BCA}+\widehat{CAB} = 2\pi$
7. Trị tuyệt đối: : |a|
Bạn dùng dấu | có trên bàn phím, cùng phím với dấu , bấm là Shift + : |a|
CODE: $latex |a|$
Ta dùng thêm thẻ̉ left| và right| để có giá trị tuyệt đối phủ toàn bộ phân số: left| dfrac{a}{b} right|
CODE: $latex \left| \dfrac{a}{b} \right|$
8. Vô cùng: \infty
CODE: $latex \infty $
9. Số phức liên hợp: \overline{a+ib}
CODE: $latex \overline{a+ib}$
10. Viết ma trận:
\left ( \begin{array} {ccc} 1 & 1 & 1  \\ 2 & 2 & 1  \\ 3 & 2 & 2 \\ \end{array} \right )
Code:
$latex \left (\begin{array}{ccc} 1 & 1 & 1 \\ 2 & 2 & 1 \\ 3 & 2 & 2 \\ \ end{array} \right ) $
trong đó:
{ccc} : chỉ ma trận này có 3 cột. Mỗi chữ c tương ứng với mỗi cột, và mỗi cột được canh giữa. Nếu muốn 3 cột được canh trái thì ta dùng {lll} hoặc nếu muốn 3 cột được canh phải thì dùng {rrr}
\\ dùng để báo kết thúc 1 hàng (dòng) ; & để ngăn cách các phần tử giữa các cột trên cùng 1 hàng.
11. Các ký hiệu đặc biệt: bạn nhớ thêm $ ở trứớc và sau đoạn mã nhé
STT
Tên ký hiệu
Ký hiệu
Đoạn mã
2
Dấu nhân
\times
latex \times
2
Tích tensor
\otimes
latex \otimes
3
Tổng trực tiếp
\oplus
latex \oplus
4
Hiệu trực tiếp
\ominus
latex \ominus
5
Phép giao
\cap,
\vee
latex \cap
latex \vee
6
Phép hợp
\cup
\wedge
latex \cup
latex \wedge
7
Đạo hàm
\partial
latex \partial
8
Tồn tại
\exists
latex \exists
9
Napla
\nabla
latex \nabla
10
Xoắn
\S
latex \S
11
Với mọi , thuộc
\forall ,
\in
latex \forall ,
latex \in
12. Các chữ cái Hy Lạp:
STT
Tên ký hiệu
Ký hiệu
Đoạn mã
1
Alpha
\alpha
latex \alpha
2
Beta
\beta
atex \beta
3
Gamma
\gamma
latex \gamma
4
Delta
\delta
latex \delta
Epsilon
\epsilon
latex \epsilon
6
Varepsilon
\varepsilon
latex \varepsilon
7
Zeta
\zeta
latex \zeta
8
Eta
\eta
latex \eta
9
Theta
\theta
latex \theta
10
Vartheta
\vartheta
latex \vartheta
11
Iota
\iota
latex \iota
12
Kappa
\kappa
latex \kappa
13
Lambda
\lambda
latex \lambda
14
Mu
\mu
latex \mu
15
Nu
\nu
latex \nu
16
Xi
\xi
latex \xi
17
Pi
\pi
latex \pi
18
Varpi
\varpi
latex \varpi
19
Rho
\rho
latex \rho
20
Varho
\varrho
latex \varrho
21
Sigma
src="http://l.wordpress.com/latex.php?latex=%5Csigma&bg=ffffff&fg=000000&s=0" />
latex \sigma
22
Varsigma
\varsigma
latex \varsigma
23
Tau
\tau
latex \tau
24
Upsilon
\upsilon
latex \upsilon
25
Phi
\phi
latex \phi
26
Varphi
\varphi
latex \varphi
27
Chi
\chi
latex \chi
28
Psi
\psi
latex \psi
29
Omega
\omega
latex \omega
Nguồn: MPs4

Bài đăng phổ biến