Hiển thị các bài đăng có nhãn Tỷ lệ chọi Đại học. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tỷ lệ chọi Đại học. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 19 tháng 5, 2011

Tỉ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2011

ti-le-choi-dh-hue-2011

Tỉ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2011: Download
Hoặc xem trực tiếp dưới đây:
MATHVN.com- ti le choi DH Hue nam 2011

Thứ Tư, 13 tháng 4, 2011

Tỷ lệ chọi ĐH 2010 thực tế và điểm chuẩn các ngành (đầy đủ)

Báo Tuổi Trẻ Online đã thống kê được số thí sinh thực sự đến dự thi vào từng ngành, từng khối của các trường ĐH, CĐ, từ đó tính toán được tỷ lệ chọi ĐH 2010 thực tế, khác với tỷ lệ chọi mà các trường đại học công bố dựa trên hồ sơ đăng kí dự thi .
Ty le choi DH 2010, Ty le choi Dai hoc 2011
Tỷ lệ chọi thực tế này sẽ giúp thí sinh có cái nhìn chính xác hơn trong việc chọn ngành, chọn trường bởi thực tế tuyển sinh hàng năm cho thấy lượng thí sinh đến dự thi bao giờ cũng ít hơn khoảng 20-30 % so với lượng hồ sơ đăng kí ban đầu.

Bên cạnh đó, trong tài liệu dày 45 trang này, chúng tôi cũng cung cấp cho các thí sinh chi tiết điểm chuẩn các tất cả các ngành đào tạo của các trường ĐH năm 2010 để làm cơ sở cho sự lựa chọn của các bạn.

Tải file PDF thống kê tỷ lệ chọi, điểm chuẩn 2010: Download

(Nguồn: Tuổi Trẻ Online)

Thứ Bảy, 22 tháng 5, 2010

Tỉ lệ chọi chi tiết các ngành ở ĐH Đà Nẵng 2010

I. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng (2010):
Cơ khí chế tạo 1/3,55 (240 CT/852 HS); Điện kỹ thuật 1/5,68 (250 CT/1.420 HS); Điện tử viễn thông 1/4,53 (240 CT/1.087 HS); Xây dựng dân dụng và công nghiệp 1/7,65 (240 CT/1.837 HS); Xây dựng công trình thủy 1/0,68 (120 CT/80 HS); Xây dựng cầu đường 1/10,58 (240 CT/2.538 HS).
Công nghệ nhiệt - điện lạnh 1/2,55 (60 CT/153 HS); Cơ khí động lực 1/3,2 (110 CT/352 HS); Công nghệ thông tin 1/8,35 (240 CT/2.004 HS); Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử 1/0,98 (60 CT/59 HS); Cơ - Điện tử 1/3,33 (120 CT/400 HS); Công nghệ môi trường 1/4,58 (50 CT/229 HS); Vật liệu và cấu kiện xây dựng 1/0,48 (60 CT/29 HS); Tin học xây dựng 1/1 (60 CT/60 HS); Kỹ thuật tàu thủy 1/1,35 (60 CT/81 HS); Kỹ thuật năng lượng và môi trường 1/0,70 (60 CT/42 HS); Quản lý môi trường 1/4,16 (50 CT/208 HS); Công nghệ hóa thực phẩm 1/4,44 (100 CT/444 HS); Công nghệ chế biến dầu và khí 1/4,43 (60 CT/266 HS); Công nghệ vật liệu 1/0,49 (120 CT/59 HS); Công nghệ sinh học 1/3,43 (60 CT/206 HS); Kinh tế xây dựng và quản lý dự án 1/9,48 (120 CT/1.137 HS); Kiến trúc 1/7,58 (120 CT/910 HS).

II. Tỉ lệ chọi của ĐH Đà Nẵng ở phân hiệu Kon Tum (2010):
Kinh tế xây dựng và quản lý dự án 1/2,43 (195 CT/473 HS ); Quản trị kinh doanh 1/2,63 (65 CT/171 HS); Tài chính doanh nghiệp 1/1,71 (65 CT/111 HS).

III. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng (2010)
Kế toán: 1/11,3 (230 CT/2.604 HS); Kiểm toán 1/6,06 (80 CT/485 HS); Quản trị kinh doanh tổng quát 1/7,93 (180 CT/1.427 HS); Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ 1/8,99 (140 CT/1.259 HS); Quản trị kinh doanh thương mại 1/11,56 (100 CT/1.156 HS); Quản trị kinh doanh quốc tế 1/3,89 (130 CT/506 HS); Quản trị kinh doanh marketing 1/8,04 (100 CT/804 HS); Quản trị tài chính 1/8,56 (100 CT/8,56 HS); Quản trị nhân lực 1/1,61 (80 CT/129 HS); Kinh tế phát triển 1/1,86 (95 CT/177 HS); Kinh tế lao động 0,14 (50 CT/7 HS); Kinh tế và quản lý công 1/0,54 (50 CT/27 HS); Kinh tế chính trị 1/0,78 (40 CT/31 HS); Thống kê - Tin học 1/0,30 (50 CT/15 HS); Tin học quản lý 1/1,18 (CT 60/71 HS); Ngân hàng 1/9,26 (180 CT/1.666 HS); Tài chính doanh nghiệp 1/6 (125 CT/750 HS); Luật học 1/2,78 (50 CT/139 HS).


IV. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng (2010):
Ti le choi cua dh da nang, ty le choi dai hoc da nang 2010
SP Toán 1/7,52 (50 CT/376 HS); SP Vật lý 1/12,78 (50 CT/639 HS); CN Toán - Tin 1/3,05 (100 CT/305 HS); CN Công nghệ thông tin 1/2,76 (150 CT/414 HS); SP Tin 1/2,50 (50 CT/125 HS); CN Vật lý 1/1,94 (50 CT/97 HS); SP Hóa học 1/5,82 (50 CT/291 HS); CN Hóa học 1/1,54 (50 CT/77 HS); CN Hóa dược 1/3,18 (50 CT/159 HS); CN Khoa học môi trường 1/5,54 (50 CT/277 HS); SP Sinh học 1/24,06 (50 CT/1.203 HS); CN Sinh - Môi trường 1/25,04 (50 CT/1.252 HS); Giáo dục chính trị 1/4,02 (50 CT/201 HS); SP Ngữ văn 1/14 (50 CT/700 HS); SP Lịch sử 1/7,44 (50 CT/372 HS); SP Địa lý 14,92 (50 CT/746 HS); CN Văn học 1/1,73 (50 CT/746 HS); CN Tâm lý học 1/1,9 (50 CT/95 HS); CN Địa lý 1/2,98 (50 CT/149 HS); Việt Nam học 1/2,26 (50 CT/313 HS); Văn hóa học 1/0,92 (50 CT/46 HS); CN Báo chí 1/7,04 (50 CT/352 HS); Giáo dục tiểu học 1/19,96 (100 CT/1.996 HS ); Giáo dục đặc biệt 1/0,7 (50 CT/35 HS); Giáo dục mầm non 1/9,63 (100 CT/963 HS); SP Âm nhạc 1/0,06 (50 CT/3 HS); GD thể chất - giáo dục quốc phòng 1/5,26 (50 CT/263 HS).

V. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng (2010):
SP Tiếng Anh 1/6,39 (70 CT/447 HS); SP Tiếng Anh bậc tiểu học 1/4,46 (35 CT/156 HS); SP Tiếng Pháp 1/0,11 (35 CT/4 HS); SP Tiếng Trung 1/0,31 (35 CT/11 HS); CN Tiếng Anh 1/5,44 (400 CT/2.175 HS); CN Tiếng Anh thương mại 1/4,19 (140 CT/586 HS); CN Tiếng Nga 1/0,14 (35 CT/5 HS); CN Tiếng Pháp 1/0,8 (35 CT/28 HS); CN Tiếng Pháp du lịch 1/0,51 (35 CT/18 HS); CN Tiếng Trung 1/3,82 (105 CT/401 HS); CN Tiếng Trung thương mại 1/2,21 (70 CT/155 HS); CN Tiếng Nhật 1/6,93 (70 CT/485 HS); CN Tiếng Hàn Quốc 1/7,69 (35 CT/269 HS); CN Tiếng Thái Lan 1/0,31 (35 CT/11 HS); CN Quốc tế học 2,83 (100 CT/283 HS); SP Tiếng Pháp 1/0,26 (35 CT/9 HS); CN Tiếng Pháp 1/0,54 (35 CT/19 HS); CN Tiếng Pháp du lịch 1/0,63 (35 CT/22 HS); SP Tiếng Trung 1/0,03 (35 CT/1 HS); CN Tiếng Trung 1/0,08 (105 CT/8 HS ); CN Tiếng Trung thương mại 1/0,04 (70 CT/3 HS).

Thứ Tư, 19 tháng 5, 2010

Tỷ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2010

Tỷ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2010
Mấy eng xứ Quảng ra thi / Thấy o gái Huế chân đi không rời
Đại học Huế vừa chính thức công bố tỷ lệ “chọi” vào các trường thành viên năm 2010. Theo đó, ngành Điều dưỡng thuộc ĐH Y dược là ngành học có tỷ lệ "chọi" cao nhất: 1/32,78.

Hai ngành có tỷ lệ “chọi” trên mức 1/20 là ngành giáo dục tiểu học - ĐH Sư phạm (1/28,83) và ngành Quản lý tài nguyên rừng và môi trường - ĐH Nông lâm (1/25,64).
Tỷ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2010
Trường ĐHSP Huế
Nhiều ngành khác có tỷ lệ “chọi” cao là Kỹ thuật Y học (1/18,54) và Y tế công cộng (1/15,23) thuộc ĐH Y dược; Khoa học môi trường (1/18,48), Công nghệ sinh học (1/13,80) và Điện tử Viễn thông (1/10,56) thuộc ĐH Khoa học; Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản (1/14,5), Lâm nghiệp (1/13,84), Nuôi trồng thủy sản (1/11,05) thuộc ĐH Nông lâm; Kế toán (1/14,3) và Quản trị kinh doanh (1/13,05) thuộc ĐH Kinh tế.

Một số ngành học mới vẫn còn giữ tỷ lệ “chọi” ở mức trung bình như Du lịch học (1/7,9), Hệ thống thông tin kinh tế (1/5,1), Công tác xã hội (1/6,33).

Đặc biệt nhất, có một số ngành chắc chắn “thi là đậu” với điều kiện không có điểm “chết” như Tiếng Nga - ĐH Ngoại ngữ (1/0,55), Chế biến lâm sản - ĐH Nông lâm (1/0,98), Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (1/0,17), Hán Nôm (1/0,7) và Ngôn ngữ (1/0,28) thuộc ĐH Khoa học.

Tỉ lệ chọi chi tiết các ngành ở đây

Chủ Nhật, 16 tháng 5, 2010

Tỉ lệ chọi của các trường Đại học ở Tp. HCM năm 2010

Tỉ lệ chọi của các trường Đại học ở Tp. HCM năm 2010
Tỉ lệ “chọi” Đại học 2010 của các trường ở Tp. HCM

Trường
Hồ sơ đăng ký
Chỉ tiêu
Tỉ lệ “chọi”
ĐHQG TP.HCM gồm
- Trường ĐH Bách khoa
- Trường ĐH Công nghệ thông tin
- Trường ĐH Kinh tế - Luật
- Trường ĐH Quốc tế
- Trường ĐH Khoa học tự nhiên
- Trường ĐH KHXH và Nhân văn
- Khoa Y

10.337
 2.247
12.467
 2.880
20.093
12.725
1.350

3.750
 660
1.550
 800
2.750
2.800
100

1/2,76
1/3,4
1/8,04
 1/3,6
1/7,3
1/4,54
1/13,5
Học viện Hàng không Việt Nam
3.165
600
1/6,03
ĐH Kỹ thuật – Công nghệ TP.HCM



ĐH Tài chính Marketing
36.000 
2.300 
 1/15,8
ĐH DL Ngoại ngữ -Tin học TP.HCM



ĐH Công nghệ Sài Gòn



ĐH Hoa Sen



ĐH Tôn Đức Thắng
 28.549
3.210
 1/8,9
ĐH dân lập Văn Hiến



ĐH dân lập Văn Lang



ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
17.766
2.500
1/7,1
ĐH Công nghiệp TP.HCM



ĐH Kinh tế TP.HCM
25.000
4.000
1/6,25
ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM



ĐH Kiến trúc TP.HCM
7.601
1.200
1/6,33
ĐH Luật TP.HCM
 10.826
 1.700
 1/6,37
ĐH Mở TP.HCM
 34.000
 4.250
 1/8
ĐH Mỹ thuật TP.HCM



ĐH Nông lâm TP.HCM
43.000
4.800
 1/8,95
ĐH Ngân hàng TP.HCM
 15.724
 2.000
1/7,86
Nhạc viện TP.HCM



ĐH Sài Gòn
44.267
2.300
1/19,24
ĐH Sư phạm TP.HCM
12.823
3.100
1/ 4,13
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM



ĐH Sư phạm TDTT TP.HCM



ĐH TDTT TP.HCM



ĐH Quốc tế Sài Gòn



ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
2.814
470
1/5,99
ĐH Văn hóa TP.HCM
2.066 
 1.300
1/1,6 
ĐH Y Dược TP.HCM



ĐH dân lập Hồng Bàng



ĐH Công nghệ Thông tin Gia định





Và dưới đây là tỉ lệ chọi 2010 của các ngành thuộc ĐHQG TP.HCM (ĐH Bách khoa, ĐH KH Tự nhiên, ĐH KH XH&NV, ĐH Kinh tế - Luật)

Trường, ngành
Chỉ tiêu
Số lượng
ÐKDT
Tỉ lệ “chọi”
Trường ÐH Bách khoa - ÐHQG TP.HCM
3.750
10.337
1/2,76
- Công nghệ thông tin
330
943
1/2,86
- Ðiện - Ðiện tử
650
1.367
1/2,1
- Cơ khí - Cơ điện tử
500
1.092
1/2,1
- Công nghệ dệt may
70
123
1/1,76
- Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học
410
1.025
1/2,5
- Xây dựng
520
2.482
1/4,77
- Kiến trúc dân dụng và công nghiệp
40
269
1/6,73
- Kỹ thuật địa chất - Dầu khí
150
649
1/4,33
- Quản lý công nghiệp
160
511
1/3,19
- Kỹ thuật và quản lý môi trường
160
429
1/2,68
- Kỹ thuật giao thông
160
373
1/2,33
- Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp
80
127
1/1,59
- Công nghệ Vật liệu
200
310
1/1,55
- Trắc địa - Ðịa chính
90
207
1/2,3
- Vật liệu và cấu kiện Xây dựng
80
153
1/1,91
- Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật
150
277
1/1,85
Trường ÐH Khoa học tự nhiên - ÐHQG TP.HCM
2.750
20.093
1/7,3
- Toán-Tin học (Giải tích, Ðại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học)
300
638
1/2,13
- Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý Môi trường)
250
480
1/1,92
- Ðiện tử viễn thông (Ðiện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Ðiện tử y sinh)
200
697
1/3,49
- Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn)
100
648
1/6,48
- Nhóm ngành Công nghệ Thông tin (Mạng máy tính & Viễn thông; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin)
550
2.183
1/3,97
- Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý)
250
615
1/2,46
- Ðịa chất (Ðịa chất dầu khí, Ðịa chất công trình - Thủy văn, Ðiều tra khoáng sản, Ðịa chất Môi trường)
150
1.876
1/12,5
- Khoa học Môi trường (Khoa học Môi trường, Tài nguyên Môi trường, Quản lý Môi trường, Tin học Môi trường, Môi trường & Tài nguyên biển)
150
2.190
1/14,6
- Công nghệ Môi trường
120
2.822
1/23,5
- Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu Polyme)
180
515
1/2,86
- Sinh học (Tài nguyên Môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)
300
2.177
1/7,26
- Công nghệ Sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH Môi trường, CNSH công nghiệp, Sinh tin học)
200
5.218
1/26,1
Trường ÐH KH xã hội và nhân văn - ÐHQG TP.HCM
2.800
12.725
1/4,54
- Văn học và Ngôn ngữ
200
628
1/3,14
- Báo chí và Truyền thông
130
1.505
1/11,58
- Lịch sử
170
337
1/1,99
- Nhân học
60
70
1/1,17
- Triết học
120
170
1/1,42
- Ðịa lý
130
468
1/3,6
- Xã hội học
180
732
1/4,1
- Ðông phương học
140
625
1/4,46
- Thư viện thông tin
120
269
1/2,24
- Giáo dục
120
189
1/1,58
- Lưu trữ học
60
90
1/1,5
- Văn hóa học
70
148
1/2,1
- Công tác xã hội
70
351
1/5
- Tâm lý học
70
1.195
1/17,1
- Ðô thị học
70
248
1/3,54
- Du lịch
90
1.005
1/11,2
- Nhật Bản học
90
350
1/3,89
- Hàn Quốc học
90
323
1/3,59
- Ngữ văn Anh
270
1.390
1/5,15
- Song ngữ Nga - Anh
70
140
1/2
- Ngữ văn Pháp
90
130
1/1,44
- Ngữ văn Trung Quốc
130
252
1/1,94
- Ngữ văn Ðức
50
55
1/1,1
- Quan hệ Quốc tế
160
837
1/5,23
- Ngữ văn Tây Ban Nha
50
61
1/1,22
Trường ÐH Kinh tế - Luật (ÐHQG TP.HCM)
1.550
12.467
1/8,04
- Kinh tế học
90
751
1/8,34
- Kinh tế đối ngoại
230
1.251
1/5,43
- Kinh tế và quản lý công
90
411
1/4,57
- Tài chính - ngân hàng
230
4.404
1/19,15
- Kế toán - kiểm toán
230
1.206
1/5,2
- Hệ thống thông tin quản lý
90
179
1/1,98
- Quản trị kinh doanh
230
1.823
1/7,92
- Luật kinh doanh
90
845
1/9,38
- Luật thương mại quốc tế
90
503
1/5,59
- Luật dân sự
90
176
1/1,96
- Luật tài chính - ngân hàng - chứng khoán
90
743
1/8,26
Trường ÐH Công nghệ thông tin – ĐHQG TP.HCM
660
2.247
1/3,4
- Khoa học máy tính
120
252
1/2,1
- Kỹ thuật máy tính
120
360
1/3
- Kỹ thuật phần mềm
150
795
1/5,3
- Hệ thống thông tin
120
180
1/1,5
- Mạng máy tính và truyền thông
150
660
1/4,4


Bài đăng phổ biến