Hỗ trợ giải toán - tin Chia sẻ tài liệu, đề thi miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia - Ôn thi Đại học và Học sinh giỏi ... toan, toan online, giai toan tren mang, ioe toan, tin, đại ...
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tỷ lệ chọi Đại học. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tỷ lệ chọi Đại học. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Năm, 19 tháng 5, 2011
Tỉ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2011
Tỉ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2011: Download
Hoặc xem trực tiếp dưới đây:
MATHVN.com- ti le choi DH Hue nam 2011
Thứ Tư, 13 tháng 4, 2011
Tỷ lệ chọi ĐH 2010 thực tế và điểm chuẩn các ngành (đầy đủ)
Báo Tuổi Trẻ Online đã thống kê được số thí sinh thực sự đến dự thi vào từng ngành, từng khối của các trường ĐH, CĐ, từ đó tính toán được tỷ lệ chọi ĐH 2010 thực tế, khác với tỷ lệ chọi mà các trường đại học công bố dựa trên hồ sơ đăng kí dự thi .
Tỷ lệ chọi thực tế này sẽ giúp thí sinh có cái nhìn chính xác hơn trong việc chọn ngành, chọn trường bởi thực tế tuyển sinh hàng năm cho thấy lượng thí sinh đến dự thi bao giờ cũng ít hơn khoảng 20-30 % so với lượng hồ sơ đăng kí ban đầu.
Bên cạnh đó, trong tài liệu dày 45 trang này, chúng tôi cũng cung cấp cho các thí sinh chi tiết điểm chuẩn các tất cả các ngành đào tạo của các trường ĐH năm 2010 để làm cơ sở cho sự lựa chọn của các bạn.
Tải file PDF thống kê tỷ lệ chọi, điểm chuẩn 2010: Download
Tỷ lệ chọi thực tế này sẽ giúp thí sinh có cái nhìn chính xác hơn trong việc chọn ngành, chọn trường bởi thực tế tuyển sinh hàng năm cho thấy lượng thí sinh đến dự thi bao giờ cũng ít hơn khoảng 20-30 % so với lượng hồ sơ đăng kí ban đầu.
Bên cạnh đó, trong tài liệu dày 45 trang này, chúng tôi cũng cung cấp cho các thí sinh chi tiết điểm chuẩn các tất cả các ngành đào tạo của các trường ĐH năm 2010 để làm cơ sở cho sự lựa chọn của các bạn.
Tải file PDF thống kê tỷ lệ chọi, điểm chuẩn 2010: Download
(Nguồn: Tuổi Trẻ Online)
Thứ Bảy, 22 tháng 5, 2010
Tỉ lệ chọi chi tiết các ngành ở ĐH Đà Nẵng 2010
I. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng (2010):
Cơ khí chế tạo 1/3,55 (240 CT/852 HS); Điện kỹ thuật 1/5,68 (250 CT/1.420 HS); Điện tử viễn thông 1/4,53 (240 CT/1.087 HS); Xây dựng dân dụng và công nghiệp 1/7,65 (240 CT/1.837 HS); Xây dựng công trình thủy 1/0,68 (120 CT/80 HS); Xây dựng cầu đường 1/10,58 (240 CT/2.538 HS).
Công nghệ nhiệt - điện lạnh 1/2,55 (60 CT/153 HS); Cơ khí động lực 1/3,2 (110 CT/352 HS); Công nghệ thông tin 1/8,35 (240 CT/2.004 HS); Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử 1/0,98 (60 CT/59 HS); Cơ - Điện tử 1/3,33 (120 CT/400 HS); Công nghệ môi trường 1/4,58 (50 CT/229 HS); Vật liệu và cấu kiện xây dựng 1/0,48 (60 CT/29 HS); Tin học xây dựng 1/1 (60 CT/60 HS); Kỹ thuật tàu thủy 1/1,35 (60 CT/81 HS); Kỹ thuật năng lượng và môi trường 1/0,70 (60 CT/42 HS); Quản lý môi trường 1/4,16 (50 CT/208 HS); Công nghệ hóa thực phẩm 1/4,44 (100 CT/444 HS); Công nghệ chế biến dầu và khí 1/4,43 (60 CT/266 HS); Công nghệ vật liệu 1/0,49 (120 CT/59 HS); Công nghệ sinh học 1/3,43 (60 CT/206 HS); Kinh tế xây dựng và quản lý dự án 1/9,48 (120 CT/1.137 HS); Kiến trúc 1/7,58 (120 CT/910 HS).
II. Tỉ lệ chọi của ĐH Đà Nẵng ở phân hiệu Kon Tum (2010):
Kinh tế xây dựng và quản lý dự án 1/2,43 (195 CT/473 HS ); Quản trị kinh doanh 1/2,63 (65 CT/171 HS); Tài chính doanh nghiệp 1/1,71 (65 CT/111 HS).
III. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng (2010)
Kế toán: 1/11,3 (230 CT/2.604 HS); Kiểm toán 1/6,06 (80 CT/485 HS); Quản trị kinh doanh tổng quát 1/7,93 (180 CT/1.427 HS); Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ 1/8,99 (140 CT/1.259 HS); Quản trị kinh doanh thương mại 1/11,56 (100 CT/1.156 HS); Quản trị kinh doanh quốc tế 1/3,89 (130 CT/506 HS); Quản trị kinh doanh marketing 1/8,04 (100 CT/804 HS); Quản trị tài chính 1/8,56 (100 CT/8,56 HS); Quản trị nhân lực 1/1,61 (80 CT/129 HS); Kinh tế phát triển 1/1,86 (95 CT/177 HS); Kinh tế lao động 0,14 (50 CT/7 HS); Kinh tế và quản lý công 1/0,54 (50 CT/27 HS); Kinh tế chính trị 1/0,78 (40 CT/31 HS); Thống kê - Tin học 1/0,30 (50 CT/15 HS); Tin học quản lý 1/1,18 (CT 60/71 HS); Ngân hàng 1/9,26 (180 CT/1.666 HS); Tài chính doanh nghiệp 1/6 (125 CT/750 HS); Luật học 1/2,78 (50 CT/139 HS).
IV. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng (2010):
SP Toán 1/7,52 (50 CT/376 HS); SP Vật lý 1/12,78 (50 CT/639 HS); CN Toán - Tin 1/3,05 (100 CT/305 HS); CN Công nghệ thông tin 1/2,76 (150 CT/414 HS); SP Tin 1/2,50 (50 CT/125 HS); CN Vật lý 1/1,94 (50 CT/97 HS); SP Hóa học 1/5,82 (50 CT/291 HS); CN Hóa học 1/1,54 (50 CT/77 HS); CN Hóa dược 1/3,18 (50 CT/159 HS); CN Khoa học môi trường 1/5,54 (50 CT/277 HS); SP Sinh học 1/24,06 (50 CT/1.203 HS); CN Sinh - Môi trường 1/25,04 (50 CT/1.252 HS); Giáo dục chính trị 1/4,02 (50 CT/201 HS); SP Ngữ văn 1/14 (50 CT/700 HS); SP Lịch sử 1/7,44 (50 CT/372 HS); SP Địa lý 14,92 (50 CT/746 HS); CN Văn học 1/1,73 (50 CT/746 HS); CN Tâm lý học 1/1,9 (50 CT/95 HS); CN Địa lý 1/2,98 (50 CT/149 HS); Việt Nam học 1/2,26 (50 CT/313 HS); Văn hóa học 1/0,92 (50 CT/46 HS); CN Báo chí 1/7,04 (50 CT/352 HS); Giáo dục tiểu học 1/19,96 (100 CT/1.996 HS ); Giáo dục đặc biệt 1/0,7 (50 CT/35 HS); Giáo dục mầm non 1/9,63 (100 CT/963 HS); SP Âm nhạc 1/0,06 (50 CT/3 HS); GD thể chất - giáo dục quốc phòng 1/5,26 (50 CT/263 HS).
V. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng (2010):
SP Tiếng Anh 1/6,39 (70 CT/447 HS); SP Tiếng Anh bậc tiểu học 1/4,46 (35 CT/156 HS); SP Tiếng Pháp 1/0,11 (35 CT/4 HS); SP Tiếng Trung 1/0,31 (35 CT/11 HS); CN Tiếng Anh 1/5,44 (400 CT/2.175 HS); CN Tiếng Anh thương mại 1/4,19 (140 CT/586 HS); CN Tiếng Nga 1/0,14 (35 CT/5 HS); CN Tiếng Pháp 1/0,8 (35 CT/28 HS); CN Tiếng Pháp du lịch 1/0,51 (35 CT/18 HS); CN Tiếng Trung 1/3,82 (105 CT/401 HS); CN Tiếng Trung thương mại 1/2,21 (70 CT/155 HS); CN Tiếng Nhật 1/6,93 (70 CT/485 HS); CN Tiếng Hàn Quốc 1/7,69 (35 CT/269 HS); CN Tiếng Thái Lan 1/0,31 (35 CT/11 HS); CN Quốc tế học 2,83 (100 CT/283 HS); SP Tiếng Pháp 1/0,26 (35 CT/9 HS); CN Tiếng Pháp 1/0,54 (35 CT/19 HS); CN Tiếng Pháp du lịch 1/0,63 (35 CT/22 HS); SP Tiếng Trung 1/0,03 (35 CT/1 HS); CN Tiếng Trung 1/0,08 (105 CT/8 HS ); CN Tiếng Trung thương mại 1/0,04 (70 CT/3 HS).
Cơ khí chế tạo 1/3,55 (240 CT/852 HS); Điện kỹ thuật 1/5,68 (250 CT/1.420 HS); Điện tử viễn thông 1/4,53 (240 CT/1.087 HS); Xây dựng dân dụng và công nghiệp 1/7,65 (240 CT/1.837 HS); Xây dựng công trình thủy 1/0,68 (120 CT/80 HS); Xây dựng cầu đường 1/10,58 (240 CT/2.538 HS).
Công nghệ nhiệt - điện lạnh 1/2,55 (60 CT/153 HS); Cơ khí động lực 1/3,2 (110 CT/352 HS); Công nghệ thông tin 1/8,35 (240 CT/2.004 HS); Sư phạm kỹ thuật điện - điện tử 1/0,98 (60 CT/59 HS); Cơ - Điện tử 1/3,33 (120 CT/400 HS); Công nghệ môi trường 1/4,58 (50 CT/229 HS); Vật liệu và cấu kiện xây dựng 1/0,48 (60 CT/29 HS); Tin học xây dựng 1/1 (60 CT/60 HS); Kỹ thuật tàu thủy 1/1,35 (60 CT/81 HS); Kỹ thuật năng lượng và môi trường 1/0,70 (60 CT/42 HS); Quản lý môi trường 1/4,16 (50 CT/208 HS); Công nghệ hóa thực phẩm 1/4,44 (100 CT/444 HS); Công nghệ chế biến dầu và khí 1/4,43 (60 CT/266 HS); Công nghệ vật liệu 1/0,49 (120 CT/59 HS); Công nghệ sinh học 1/3,43 (60 CT/206 HS); Kinh tế xây dựng và quản lý dự án 1/9,48 (120 CT/1.137 HS); Kiến trúc 1/7,58 (120 CT/910 HS).
II. Tỉ lệ chọi của ĐH Đà Nẵng ở phân hiệu Kon Tum (2010):
Kinh tế xây dựng và quản lý dự án 1/2,43 (195 CT/473 HS ); Quản trị kinh doanh 1/2,63 (65 CT/171 HS); Tài chính doanh nghiệp 1/1,71 (65 CT/111 HS).
III. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng (2010)
Kế toán: 1/11,3 (230 CT/2.604 HS); Kiểm toán 1/6,06 (80 CT/485 HS); Quản trị kinh doanh tổng quát 1/7,93 (180 CT/1.427 HS); Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ 1/8,99 (140 CT/1.259 HS); Quản trị kinh doanh thương mại 1/11,56 (100 CT/1.156 HS); Quản trị kinh doanh quốc tế 1/3,89 (130 CT/506 HS); Quản trị kinh doanh marketing 1/8,04 (100 CT/804 HS); Quản trị tài chính 1/8,56 (100 CT/8,56 HS); Quản trị nhân lực 1/1,61 (80 CT/129 HS); Kinh tế phát triển 1/1,86 (95 CT/177 HS); Kinh tế lao động 0,14 (50 CT/7 HS); Kinh tế và quản lý công 1/0,54 (50 CT/27 HS); Kinh tế chính trị 1/0,78 (40 CT/31 HS); Thống kê - Tin học 1/0,30 (50 CT/15 HS); Tin học quản lý 1/1,18 (CT 60/71 HS); Ngân hàng 1/9,26 (180 CT/1.666 HS); Tài chính doanh nghiệp 1/6 (125 CT/750 HS); Luật học 1/2,78 (50 CT/139 HS).
IV. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng (2010):
SP Toán 1/7,52 (50 CT/376 HS); SP Vật lý 1/12,78 (50 CT/639 HS); CN Toán - Tin 1/3,05 (100 CT/305 HS); CN Công nghệ thông tin 1/2,76 (150 CT/414 HS); SP Tin 1/2,50 (50 CT/125 HS); CN Vật lý 1/1,94 (50 CT/97 HS); SP Hóa học 1/5,82 (50 CT/291 HS); CN Hóa học 1/1,54 (50 CT/77 HS); CN Hóa dược 1/3,18 (50 CT/159 HS); CN Khoa học môi trường 1/5,54 (50 CT/277 HS); SP Sinh học 1/24,06 (50 CT/1.203 HS); CN Sinh - Môi trường 1/25,04 (50 CT/1.252 HS); Giáo dục chính trị 1/4,02 (50 CT/201 HS); SP Ngữ văn 1/14 (50 CT/700 HS); SP Lịch sử 1/7,44 (50 CT/372 HS); SP Địa lý 14,92 (50 CT/746 HS); CN Văn học 1/1,73 (50 CT/746 HS); CN Tâm lý học 1/1,9 (50 CT/95 HS); CN Địa lý 1/2,98 (50 CT/149 HS); Việt Nam học 1/2,26 (50 CT/313 HS); Văn hóa học 1/0,92 (50 CT/46 HS); CN Báo chí 1/7,04 (50 CT/352 HS); Giáo dục tiểu học 1/19,96 (100 CT/1.996 HS ); Giáo dục đặc biệt 1/0,7 (50 CT/35 HS); Giáo dục mầm non 1/9,63 (100 CT/963 HS); SP Âm nhạc 1/0,06 (50 CT/3 HS); GD thể chất - giáo dục quốc phòng 1/5,26 (50 CT/263 HS).
V. Tỉ lệ chọi của trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng (2010):
SP Tiếng Anh 1/6,39 (70 CT/447 HS); SP Tiếng Anh bậc tiểu học 1/4,46 (35 CT/156 HS); SP Tiếng Pháp 1/0,11 (35 CT/4 HS); SP Tiếng Trung 1/0,31 (35 CT/11 HS); CN Tiếng Anh 1/5,44 (400 CT/2.175 HS); CN Tiếng Anh thương mại 1/4,19 (140 CT/586 HS); CN Tiếng Nga 1/0,14 (35 CT/5 HS); CN Tiếng Pháp 1/0,8 (35 CT/28 HS); CN Tiếng Pháp du lịch 1/0,51 (35 CT/18 HS); CN Tiếng Trung 1/3,82 (105 CT/401 HS); CN Tiếng Trung thương mại 1/2,21 (70 CT/155 HS); CN Tiếng Nhật 1/6,93 (70 CT/485 HS); CN Tiếng Hàn Quốc 1/7,69 (35 CT/269 HS); CN Tiếng Thái Lan 1/0,31 (35 CT/11 HS); CN Quốc tế học 2,83 (100 CT/283 HS); SP Tiếng Pháp 1/0,26 (35 CT/9 HS); CN Tiếng Pháp 1/0,54 (35 CT/19 HS); CN Tiếng Pháp du lịch 1/0,63 (35 CT/22 HS); SP Tiếng Trung 1/0,03 (35 CT/1 HS); CN Tiếng Trung 1/0,08 (105 CT/8 HS ); CN Tiếng Trung thương mại 1/0,04 (70 CT/3 HS).
Thứ Tư, 19 tháng 5, 2010
Tỷ lệ chọi các ngành ở Đại học Huế năm 2010
![]() |
| Mấy eng xứ Quảng ra thi / Thấy o gái Huế chân đi không rời |
Hai ngành có tỷ lệ “chọi” trên mức 1/20 là ngành giáo dục tiểu học - ĐH Sư phạm (1/28,83) và ngành Quản lý tài nguyên rừng và môi trường - ĐH Nông lâm (1/25,64).
![]() |
| Trường ĐHSP Huế |
Một số ngành học mới vẫn còn giữ tỷ lệ “chọi” ở mức trung bình như Du lịch học (1/7,9), Hệ thống thông tin kinh tế (1/5,1), Công tác xã hội (1/6,33).
Đặc biệt nhất, có một số ngành chắc chắn “thi là đậu” với điều kiện không có điểm “chết” như Tiếng Nga - ĐH Ngoại ngữ (1/0,55), Chế biến lâm sản - ĐH Nông lâm (1/0,98), Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ - Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (1/0,17), Hán Nôm (1/0,7) và Ngôn ngữ (1/0,28) thuộc ĐH Khoa học.
Tỉ lệ chọi chi tiết các ngành ở đây
Chủ Nhật, 16 tháng 5, 2010
Tỉ lệ chọi của các trường Đại học ở Tp. HCM năm 2010
Trường | Hồ sơ đăng ký | Chỉ tiêu | Tỉ lệ “chọi” |
ĐHQG TP.HCM gồm - Trường ĐH Quốc tế | 10.337 12.467 20.093 12.725 1.350 | 3.750 1.550 2.750 2.800 100 | 1/2,76 1/8,04 1/7,3 1/4,54 1/13,5 |
Học viện Hàng không Việt | 3.165 | ||
ĐH Tài chính Marketing | |||
ĐH DL Ngoại ngữ -Tin học TP.HCM | |||
ĐH Công nghệ Sài Gòn | |||
ĐH Hoa Sen | |||
ĐH Tôn Đức Thắng | |||
ĐH dân lập Văn Hiến | |||
ĐH dân lập Văn Lang | |||
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM | 17.766 | 2.500 | 1/7,1 |
ĐH Công nghiệp TP.HCM | |||
ĐH Kinh tế TP.HCM | 25.000 | 4.000 | 1/6,25 |
ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM | |||
ĐH Kiến trúc TP.HCM | 7.601 | 1.200 | 1/6,33 |
ĐH Luật TP.HCM | |||
ĐH Mở TP.HCM | |||
ĐH Mỹ thuật TP.HCM | |||
ĐH Nông lâm TP.HCM | |||
ĐH Ngân hàng TP.HCM | |||
Nhạc viện TP.HCM | |||
ĐH Sài Gòn | 44.267 | 2.300 | 1/19,24 |
ĐH Sư phạm TP.HCM | 12.823 | 3.100 | 1/ 4,13 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | |||
ĐH Sư phạm TDTT TP.HCM | |||
ĐH TDTT TP.HCM | |||
ĐH Quốc tế Sài Gòn | |||
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 2.814 | 470 | 1/5,99 |
ĐH Văn hóa TP.HCM | |||
ĐH Y Dược TP.HCM | |||
ĐH dân lập Hồng Bàng | |||
ĐH Công nghệ Thông tin Gia định |
Và dưới đây là tỉ lệ chọi 2010 của các ngành thuộc ĐHQG TP.HCM (ĐH Bách khoa, ĐH KH Tự nhiên, ĐH KH XH&NV, ĐH Kinh tế - Luật)
Trường, ngành | Chỉ tiêu | Số lượng ÐKDT | Tỉ lệ “chọi” |
Trường ÐH Bách khoa - ÐHQG TP.HCM | 3.750 | 10.337 | 1/2,76 |
- Công nghệ thông tin | 330 | 943 | 1/2,86 |
- Ðiện - Ðiện tử | 650 | 1.367 | 1/2,1 |
- Cơ khí - Cơ điện tử | 500 | 1.092 | 1/2,1 |
- Công nghệ dệt may | 70 | 123 | 1/1,76 |
- Công nghệ hóa - Thực phẩm - Sinh học | 410 | 1.025 | 1/2,5 |
- Xây dựng | 520 | 2.482 | 1/4,77 |
- Kiến trúc dân dụng và công nghiệp | 40 | 269 | 1/6,73 |
- Kỹ thuật địa chất - Dầu khí | 150 | 649 | 1/4,33 |
- Quản lý công nghiệp | 160 | 511 | 1/3,19 |
- Kỹ thuật và quản lý môi trường | 160 | 429 | 1/2,68 |
- Kỹ thuật giao thông | 160 | 373 | 1/2,33 |
- Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp | 80 | 127 | 1/1,59 |
- Công nghệ Vật liệu | 200 | 310 | 1/1,55 |
- Trắc địa - Ðịa chính | 90 | 207 | 1/2,3 |
- Vật liệu và cấu kiện Xây dựng | 80 | 153 | 1/1,91 |
- Vật lý kỹ thuật - Cơ kỹ thuật | 150 | 277 | 1/1,85 |
Trường ÐH Khoa học tự nhiên - ÐHQG TP.HCM | 2.750 | 20.093 | 1/7,3 |
- Toán-Tin học (Giải tích, Ðại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học) | 300 | 638 | 1/2,13 |
- Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý Môi trường) | 250 | 480 | 1/1,92 |
- Ðiện tử viễn thông (Ðiện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Ðiện tử y sinh) | 200 | 697 | 1/3,49 |
- Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn) | 100 | 648 | 1/6,48 |
- Nhóm ngành Công nghệ Thông tin (Mạng máy tính & Viễn thông; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin) | 550 | 2.183 | 1/3,97 |
- Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý) | 250 | 615 | 1/2,46 |
- Ðịa chất (Ðịa chất dầu khí, Ðịa chất công trình - Thủy văn, Ðiều tra khoáng sản, Ðịa chất Môi trường) | 150 | 1.876 | 1/12,5 |
- Khoa học Môi trường (Khoa học Môi trường, Tài nguyên Môi trường, Quản lý Môi trường, Tin học Môi trường, Môi trường & Tài nguyên biển) | 150 | 2.190 | 1/14,6 |
- Công nghệ Môi trường | 120 | 2.822 | 1/23,5 |
- Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu Polyme) | 180 | 515 | 1/2,86 |
- Sinh học (Tài nguyên Môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa) | 300 | 2.177 | 1/7,26 |
- Công nghệ Sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH Môi trường, CNSH công nghiệp, Sinh tin học) | 200 | 5.218 | 1/26,1 |
Trường ÐH KH xã hội và nhân văn - ÐHQG TP.HCM | 2.800 | 12.725 | 1/4,54 |
- Văn học và Ngôn ngữ | 200 | 628 | 1/3,14 |
- Báo chí và Truyền thông | 130 | 1.505 | 1/11,58 |
- Lịch sử | 170 | 337 | 1/1,99 |
- Nhân học | 60 | 70 | 1/1,17 |
- Triết học | 120 | 170 | 1/1,42 |
- Ðịa lý | 130 | 468 | 1/3,6 |
- Xã hội học | 180 | 732 | 1/4,1 |
- Ðông phương học | 140 | 625 | 1/4,46 |
- Thư viện thông tin | 120 | 269 | 1/2,24 |
- Giáo dục | 120 | 189 | 1/1,58 |
- Lưu trữ học | 60 | 90 | 1/1,5 |
- Văn hóa học | 70 | 148 | 1/2,1 |
- Công tác xã hội | 70 | 351 | 1/5 |
- Tâm lý học | 70 | 1.195 | 1/17,1 |
- Ðô thị học | 70 | 248 | 1/3,54 |
- Du lịch | 90 | 1.005 | 1/11,2 |
- Nhật Bản học | 90 | 350 | 1/3,89 |
- Hàn Quốc học | 90 | 323 | 1/3,59 |
- Ngữ văn Anh | 270 | 1.390 | 1/5,15 |
- Song ngữ Nga - Anh | 70 | 140 | 1/2 |
- Ngữ văn Pháp | 90 | 130 | 1/1,44 |
- Ngữ văn Trung Quốc | 130 | 252 | 1/1,94 |
- Ngữ văn Ðức | 50 | 55 | 1/1,1 |
- Quan hệ Quốc tế | 160 | 837 | 1/5,23 |
- Ngữ văn Tây Ban Nha | 50 | 61 | 1/1,22 |
Trường ÐH Kinh tế - Luật (ÐHQG TP.HCM) | 1.550 | 12.467 | 1/8,04 |
- Kinh tế học | 90 | 751 | 1/8,34 |
- Kinh tế đối ngoại | 230 | 1.251 | 1/5,43 |
- Kinh tế và quản lý công | 90 | 411 | 1/4,57 |
- Tài chính - ngân hàng | 230 | 4.404 | 1/19,15 |
- Kế toán - kiểm toán | 230 | 1.206 | 1/5,2 |
- Hệ thống thông tin quản lý | 90 | 179 | 1/1,98 |
- Quản trị kinh doanh | 230 | 1.823 | 1/7,92 |
- Luật kinh doanh | 90 | 845 | 1/9,38 |
- Luật thương mại quốc tế | 90 | 503 | 1/5,59 |
- Luật dân sự | 90 | 176 | 1/1,96 |
- Luật tài chính - ngân hàng - chứng khoán | 90 | 743 | 1/8,26 |
Trường ÐH Công nghệ thông tin – ĐHQG TP.HCM | 660 | 2.247 | 1/3,4 |
- Khoa học máy tính | 120 | 252 | 1/2,1 |
- Kỹ thuật máy tính | 120 | 360 | 1/3 |
- Kỹ thuật phần mềm | 150 | 795 | 1/5,3 |
- Hệ thống thông tin | 120 | 180 | 1/1,5 |
- Mạng máy tính và truyền thông | 150 | 660 | 1/4,4 |
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
Blogger.com, một dịch vụ blog miễn phí của Google hiện nay đã bị chặn đứng bởi VNPT. Những người sử dụng dịch vụ blog của Blogger.com không ...
-
Bài viết này sẽ đăng 3 lời giải khác nhau cho 1 bài toán tương tự một bài tập trong SGK Toán 12 cơ bản về tập xác định cu...
-
Đọc báo giúp bạn số này xin giới thiệu đến các bạn bài báo "Vài ứng dụng của công thức tính tan15 0 " của thầy Hoàng Đức Nguyên, G...
-
Loay hoay mãi cuối cùng cũng nghĩ ra và mua được một tên miền khá ưng ý: mathvn.com . Tên miền này chính thức hoạt động vào hôm nay 16/10/20...
-
Bộ Đề cương Toán 11 học kỳ 1 năm 2011 - 2012 toàn tập, gồm tóm tắt lý thuyết từng bài, một lượng bài tập phong phú đa dạng. Gồm cả Đại số và...
-
Lý thuyết và Bài tập Hình học 11 (Nâng cao, Cơ bản) cả năm . Chương trình Hình học 11 gồm có 3 chương: Phép biến hình, Quan...
-
SƠ ĐỒ TƯ DUY I.Sơ đồ tư duy là gì ? 1.Vài nét giới thiệu Chúng ta đang sống trong thời kì phát triển mạnh mẽ, thế giới vận động và thay đổi ...
-
Cục Khảo thí và kiểm định chất lượng giáo dục - Bộ Giáo dục - đào tạo vừa ấn hành tài liệu Cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, thi ...
-
Làm thế nào dịch chuyển núi Phú Sĩ và các câu phỏng vấn của Microsoft. Một cuốn sách hay với những câu hỏi kì quặc và câu trả lời thông minh...
-
Quá thừa chất bổ có thể khiến trẻ bị rối loạn chuyển hóa dẫn đến biếng ăn và dần duy dinh dưỡng, một số trường hợp khác thậm chí còn gây ng...





